Bảng giá dịch vụ
Xe ghép Hà Đông Travel ( Uy Tín- Hài Lòng - Trách Nhiệm )
Xe ghép Hà Đông Travel chuyên đưa đón khách từ Hải Phòng đi các tỉnh lân cận với lịch trình linh hoạt, đón tận nơi – trả tận điểm. Phù hợp cho khách đi công việc, du lịch hoặc về quê. Xe chạy nhiều khung giờ trong ngày, phục vụ 24/24, đặt xe nhanh chóng, di chuyển an toàn và tiết kiệm chi phí.
- Dịch vụ xe ghép, bao xe linh hoạt
- Đón tận nơi, chạy mọi khung giờ
- Ghép chuyến linh hoạt từ Hải Phòng đi các tỉnh lân cận
- Ghép khách nhanh, di chuyển thuận tiện.
- Đón tận nơi, đi tỉnh nhanh chóng, phục vụ 24/24
Bảng quy định giá sàn room Hải Phòng - Ninh Bình cập nhật ngày 02/02/2026:
| Lịch gửi đồ | ||
|
|
150-200k | |
| 250k | ||
| 300k-400k | ||
| Tuyến Hải Phòng - Thái Bình | ||
| 1. Lịch ghép | ||
|
Khách ghép |
Giá sàn 300k/ 1k | |
| 350k/ 1k | ||
| 450k-500k/ 2k | ||
| 2. Lịch bao xe 1 chiều | ||
|
Xe 5 |
550k | |
| 600k-650k | ||
| 700k | ||
| Bao xe dưới 50km 10k/km | ||
| 3. Lịch bao xe 2 chiều | ||
|
Xe 5 |
800k-850k | |
| 900k | ||
| 950k-1tr | ||
| 1.1tr | ||
| Tuyến Hải Phòng - Nam Định | ||
| 1. Lịch ghép | ||
|
Khách ghép |
Tuyến TTTP, Mỹ Lộc, Nam Trực, Giao Thủy, Xuân Trường | |
| 350k/ 1k | ||
| 400k/ 1k | ||
| 600k/ 2k | ||
| 650-700k | ||
| Tuyến huyện Trực Ninh, Hải Hậu, Vụ Bản, Nghĩa Hưng, Ý Yên | ||
| 400k/ 1k | ||
| 450k/ 1k | ||
| 700k/ 2k | ||
| 2. Lịch bao xe 1 chiều | ||
|
Xe 5 |
Tuyến TTTP, Mỹ Lộc, Nam Trực, Giao Thủy, Xuân Trường | |
| 800k-850k | ||
| 900k | ||
| Tuyến huyện Trực Ninh, Hải Hậu, Vụ Bản, Nghĩa Hưng, Ý Yên | ||
| 900k | ||
| 950k | ||
| 1tr-1.1tr | ||
| 3. Lịch bao xe 2 chiều | ||
|
Xe 5 |
Tuyến TTTP, Mỹ Lộc, Nam Trực, Giao Thủy, Xuân Trường | |
| 1.4tr | ||
| 1.5tr | ||
| Tuyến huyện Trực Ninh, Hải Hậu, Vụ Bản, Nghĩa Hưng, Ý Yên | ||
| 1.4tr | ||
| 1.5tr | ||
| 1.6tr | ||
| 1.7tr | ||
| Tuyến Hải Phòng - Hà Nam | ||
| 1. Lịch ghép | Huyện Lý Nhân | |
|
Khách ghép |
400k/ 1k | |
| 450k/ 1k | ||
| 600k-650k/ 2k | ||
| 700k/ 2k | ||
| 2. Lịch bao xe 1 chiều | ||
|
Xe 5 |
800k | |
| 850k | ||
| 900k-950k | ||
| 1tr | ||
| 3. Lịch bao xe 2 chiều | ||
| Xe 5 | 1.4tr | |
| Xe 7 + 100k | 1.5tr | |
|
Khách ghép |
Tuyến TTTP Phủ Lý, Bình Lục | |
| 400k/ 1k | ||
| 450k/ 1k | ||
| 700k/ 2k | ||
| Tuyến TTTP - Duy Tiên, Thanh Liêm, Kim Bảng | ||
| 450k/ 1k | ||
| 500k/ 1k | ||
| 700k/ 2k | ||
| Riêng TT Ba Sao +50k | ||
| 2. Lịch bao xe 1 chiều | ||
|
Xe 5 |
900k | |
| 950k-1tr | ||
| 1.1tr | ||
| Riêng TT Ba Sao Kim Bảng +100k | ||
| 3. Lịch bao xe 2 chiều | ||
|
Xe 5 |
1.4tr | |
| 1.5tr | ||
|
Xe 7 + 100k |
1.6tr | |
| 1.7tr | ||
| Riêng TT Ba Sao +100k | ||
| Tuyến Hải Phòng - Ninh Bình | ||
| 1. Lịch ghép | ||
|
Khách ghép |
450k/ 1k | |
| 500k/ 1k | ||
| 700k-750k/ 2k | ||
| 800k/ 2k | ||
| Riêng Huyện Nho Quan, Kim Sơn | ||
| 500k/ 1k | ||
| 800k/ 2k | ||
| 2. Lịch bao xe 1 chiều | ||
|
Xe 5 |
1tr | |
| 1.1tr | ||
| 1.2tr | ||
| Riêng Nho Quan, Kim Sơn +100k -> 200k tùy điểm | ||
| 3. Lịch bao xe 2 chiều | ||
|
Xe 5 |
1.5tr | |
| 1.6tr | ||
| 1.7tr | ||
| Riêng Nho Quan, Kim Sơn +100k -> 200k tùy điểm | ||
| Tuyến Hải Phòng - Hưng Yên | ||
| 1. Lịch ghép | ||
|
Khách ghép |
400k/ 1k | |
| 450k/ 1k | ||
| 650k/ 2k | ||
| 700k-750k/ 2k | ||
| Riêng Huyện Phủ Cừ -50k | ||
| 2. Lịch bao xe 1 chiều | ||
|
Xe 5 |
800k-850k | |
| 900k | ||
| 1tr | ||
| Riêng Huyện Phủ Cừ -50k | ||
| 3. Lịch bao xe 2 chiều | ||
|
Xe 5 |
1.4tr | |
| 1.5tr | ||
| 1.6tr | ||
| 1.7tr | ||
Liên hệ: 0348.87.0000
Tư vấn và hỗ trợ miễn phí

